Quay lại

ICON ZARA

Anchor Handling Tug / Supply Vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

2 ảnh
ICON ZARA

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Registro Italiano Navale (RINA)
Ký hiệu cấp (Notation)
Offshore Support Vessel – Supply – Anchor Handling; Tug; Fire-Fighting Ship-1
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS) — Withdrawn
Cấp từ ngày
18/05/2021
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
10/02/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
26/06/2028
Bảo hiểm P&I
The West of England Shipowners Inception at 01/10/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9671383
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug / Supply Vessel
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Không tìm thấy
Cảng đăng ký
Port Kelang
Đăng kiểm
Registro Italiano Navale (RINA)
Ký hiệu cấp tàu
Offshore Support Vessel – Supply – Anchor Handling; Tug; Fire-Fighting Ship-1
Số IMO
9671383
Call sign
9MQ18
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
334554 (Official No.)
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Fujian Southeast Shipyard, China
Số vỏ
SK77
Năm đóng
2013
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
59.25 m
Chiều rộng
14.95 m
Chiều cao mạn
6.10 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.95 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
42
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3 T at 9 m outreach
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main Engine: 2 x 2,575 BHP @ 1600 RPM; Auxiliary Engine: 3 x 350 kW CATERPILLAR; Shaft Alternator: 2 x 800 kW / 440 V / 3PH / 50 HZ; Propulsion: 2 CPP in Kort Nozzles
Công suất/máy
350 kW (auxiliary engine, each)
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x 65 kW @ 1500 RPM
Công suất máy phát sự cố
65 kW
Bow thruster
2 x 8 T
Aft azimuth thruster
1 x 6 T (Stern Thruster)
Cấp DP
DPS-2

Két chứa

Tổng dầu FO
529 m3
Tổng nước ngọt
301 m3
Tổng nước dằn
400 m3 (Drill Water/Ballast)
Tổng Brine water
166 m3 (part of mud tanks)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
330 m2 (Clear Deck Space); Deck Strength 7.5 MT/m2; Deck Cargo 500 T
Trọng tải (DWT)
1340 T
Tốc độ
approx. 11 knots at 100% MCR (max); approx. 10 knots at 85% MCR (economical)
Lực kéo (Bollard Pull)
Approx 69.2 tons

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
ICON ZARA.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy