Quay lại

HAI DUONG 79

AHTS (Anchor Handling Tug Supply)

AHTS HAI DUONG 79, 12070BHP/FFS-1/DP-2/BP152T

Hình ảnh tàu

7 ảnh
HAI DUONG 79

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS +A1, (E),AH, Towing vessel, OSV, FFV -1, +DPS -2, +ACCU, +AMS
Trạng thái cấp
Vietnam Register of Shipping — Delivered
Cấp từ ngày
28/05/2009
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
18/01/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
28/12/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 22/10/2019

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9427653
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore StraitAXS Marine
February 2026South Asia, South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaVesselTracker
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (Anchor Handling Tug Supply)
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
VIET NAM
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
ABS +A1, (E),AH, Towing vessel, OSV, FFV -1, +DPS -2, +ACCU, +AMS
Số IMO
9427653
Call sign
A8RQ4
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
14137
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2009
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
68.0 m
Chiều rộng
16.4 m
Chiều cao mạn
7.2 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không áp dụng
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.0 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
44
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
5T (SWL) @12m outreach
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x 1800KW@450V/3PH/60Hz (Shaft Generator); Auxiliary Engines 2 x 320KW@450V/3PH/60Hz
Công suất/máy
1800 ekW
Tổng công suất máy phát chính
3600 ekW
Máy phát sự cố
1 x 72KW@450V/3PH/60Hz
Công suất máy phát sự cố
72 ekW
Bow thruster
2 x 12.5 Tons, CPP (820 KW E.Motor)
Aft azimuth thruster
1 x 12.5 Tons, CPP (820 KW E.Motor)
Cấp DP
Kongsberg DP-2 (DP-2 System, GE Power Conversion)

Két chứa

Tổng dầu FO
990.63 m3
Tổng nước ngọt
531.05 m3
Tổng nước dằn
435.8 m3
Tổng Brine water
164.71 m3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
451 m2 (33.2 x 13.6)
Trọng tải (DWT)
2554T
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
152 tons

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Specs HAI DUONG 79.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy