Quay lại

HAI DUONG 55

AHTS (Anchor Handling Towing Supply)

AHTS HAI DUONG 55

Hình ảnh tàu

7 ảnh
HAI DUONG 55

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS/ VR
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Towing Vessel, Fire Fighting vessel class1, offshore support vessel (AH), (E), AMS, DPS-1
Trạng thái cấp
Vietnam Register of Shipping — Delivered
Cấp từ ngày
27/05/2010
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 24/05/2021

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9552628
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
April 2025South Asia, South East AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaVesselTracker
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (Anchor Handling Towing Supply)
Chủ tàu
HAI DUONG PETROLEUM AND MARINE CORPORATION
Cờ quốc tịch
VIET NAM
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS/ VR
Ký hiệu cấp tàu
A1, Towing Vessel, Fire Fighting vessel class1, offshore support vessel (AH), (E), AMS, DPS-1
Số IMO
9552628
Call sign
XVSD7
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
SG-OTH-002973-1
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
HAI DUONG PETROLEUM AND MARINE CORPORATION
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2009
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
59.25 m
Chiều rộng
14.95 m
Chiều cao mạn
6.10 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.95 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
58
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
SWL 3T at out-reach 9m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Auxiliary Engines 3 x 350 kW
Công suất/máy
350 kW
Tổng công suất máy phát chính
1050 kW
Máy phát sự cố
1 x 65kW
Công suất máy phát sự cố
65 kW
Bow thruster
1 x 390 kW / 523Bhp / 8Tons
Aft azimuth thruster
Nil
Cấp DP
DP-1, 2 x DGPS

Két chứa

Tổng dầu FO
529.2 m3
Tổng nước ngọt
371.4 m3
Tổng nước dằn
396 m3 (Drill Water/Ballast)
Tổng Brine water
Không áp dụng
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
340 m2 (Clear Deck Area)
Trọng tải (DWT)
1389 Tons
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
66.16 Tons

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
HD55-Ship Specification.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy