Quay lại

GREATSHIP VIMLA

CONAN-WU AHTS - 150 T BP, DP II, FIFI-1 (Anchor Handling Tug/Supply Vessel)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

4 ảnh
GREATSHIP VIMLA

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
IRS
Ký hiệu cấp (Notation)
IRS: +A1, Anchor Handling Tug/Supply Vessel, FiFi Class 1, DP Class 2, SPS (2008)
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
05/08/2013
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
09/02/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
08/02/2027
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 30/11/2013

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9618238
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026West AfricaMarineTraffic
September 2026West AfricaMarineTraffic
August 2026West AfricaMarineTraffic
July 2026West AfricaMarineTraffic
June 2026West AfricaMarineTraffic
May 2026West AfricaMarineTraffic
April 2026West AfricaMarineTraffic
March 2026West AfricaMarineTraffic
February 2026West AfricaMarineTraffic
January 2026West AfricaMarineTraffic
December 2025West AfricaMarineTraffic
November 2025West AfricaMarineTraffic
October 2025West AfricaMarineTraffic
September 2025West AfricaMarineTraffic
August 2025West AfricaMarineTraffic
July 2025West AfricaMarineTraffic
June 2025West AfricaMarineTraffic
May 2025West AfricaMarineTraffic
April 2025West AfricaMarineTraffic
March 2025West AfricaMarineTraffic
February 2025West AfricaMarineTraffic
January 2025West AfricaMarineTraffic
December 2024West AfricaMarineTraffic
November 2024West AfricaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
CONAN-WU AHTS - 150 T BP, DP II, FIFI-1 (Anchor Handling Tug/Supply Vessel)
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
India
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
IRS
Ký hiệu cấp tàu
IRS: +A1, Anchor Handling Tug/Supply Vessel, FiFi Class 1, DP Class 2, SPS (2008)
Số IMO
9618238
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Wartsila Ship Designs / Conan Wu
Nhà đóng tàu
Drydocks World Singapore Pte.Ltd.
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
February 2012
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
69.0 m
LOA (gồm helideck)
78.2 m
Chiều rộng
18.5 m
Chiều cao mạn
8.0 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.6 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
46 Berths, fully Air-conditioned
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
7.5 tons
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main Engines: 2 x 4500 KW (6120 BHP), Total 9000 KW (12240 BHP), Wartsila 9L32; Shaft Generators 2 x 2200 KW (2750 KVA); Aux Engine 2 x 700 kW (875 KVA)
Công suất/máy
700 kW (Aux Engine)
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Emergency Generators 1 x 125 KW
Công suất máy phát sự cố
125 KW
Bow thruster
Bow 1: 980 KW, Bow 2: 980 KW (Kawasaki Heavy Ind)
Aft azimuth thruster
Stern 1: 650 KW, Stern 2: 650 KW (Kawasaki Heavy Ind)
Cấp DP
DP2 (Converteam), DP Class 2, 2 DGPS 1 Laser reference

Két chứa

Tổng dầu FO
1085 m³
Tổng nước ngọt
850 m³
Tổng nước dằn
1480 m³ (Drill Water / Ballast Water)
Tổng Brine water
same as liquid mud (808 m³)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
600 m² (39.3 m x 15.3 m), Deck Strength 5 t/m²
Trọng tải (DWT)
Approx. 3310 tons
Tốc độ
14.5 Knots
Lực kéo (Bollard Pull)
Min. continuous 150 tons

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Greatship Vimla_Specifications_2022.pdf
Ngày cập nhật
2022