Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- IRS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- IRS: +A1, Anchor Handling Tug/Supply Vessel, FiFi Class 1, DP Class 2, SPS (2008), Inwater Survey
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 06/01/2013
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 06/01/2022
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 05/01/2027
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 30/11/2011
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9618226Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | East Africa, South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | VesselTracker |
| January 2026 | South_Africa, West Africa | MarineTraffic |
| January 2026 | East Africa, South_Africa | VesselTracker |
| December 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| November 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| October 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| September 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| August 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| July 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| June 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| May 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| April 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| April 2025 | West Africa | VesselTracker |
| March 2025 | South_Africa | MarineTraffic |
| February 2025 | South_Africa, West Africa | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- CONAN-WU AHTS - 150 T BP, DP II, FIFI-1 (Anchor Handling Tug/Supply Vessel)
- Chủ tàu
- Greatship (India) Limited
- Cờ quốc tịch
- Indian
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- IRS
- Ký hiệu cấp tàu
- IRS: +A1, Anchor Handling Tug/Supply Vessel, FiFi Class 1, DP Class 2, SPS (2008), Inwater Survey
- Số IMO
- 9618226
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Wartsila Ship Designs/ Conan Wu
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2012
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 69.0 m
- LOA (gồm helideck)
- 78.2 m
- Chiều rộng
- 18.5 m
- Chiều cao mạn
- 8.0 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 6.60 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 46 Berths, fully Air-conditioned
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 7.5 tons
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Main Engines: 2 x 4500 KW (6120 BHP), Total 9000 KW (12240 BHP), Wartsila 9L32; Shaft Generators 2 x 2200 KW (2750 KVA); Aux Engines 2 x 700 KW (875 KVA)
- Công suất/máy
- Không tìm thấy
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Emergency Generators 1 x 125 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 125 kW
- Bow thruster
- Bow 1: 980 KW; Bow 2: 980 KW (Kawasaki Heavy Ind)
- Aft azimuth thruster
- Stern 1: 650 KW; Stern 2: 650 KW (Kawasaki Heavy Ind)
- Cấp DP
- DP2 (Converteam), DP Class 2
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1085 m³
- Tổng nước ngọt
- 854 m³
- Tổng nước dằn
- 1480 m³
- Tổng Brine water
- 808 m³
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 600 m²
- Trọng tải (DWT)
- 3289 tons
- Tốc độ
- 14 Knots
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Continuous 155.3 tons
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Greatship Vidya_Specifications_2022.pdf
- Ngày cập nhật
- 2022