Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- CCS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- CCS, Offshore Tug/Supply ship, Stand-by Ship, Anchor Boat, Oil Recovery Ship B, Fire Fighting Ship 1, Water Spraying, Ice Class B, Strengthen Deck, Max .Cargo Density in Mud Tank (2.8 t/m3), Clean Plus, Loading Computer (S,I,D), COMF (NOISE) 3, NAV-OSV, In-Water Survey, AUT-0, DP-2, PR-2, SCM, CMS
- Trạng thái cấp
- China Classification Society (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 18/09/2015
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 23/01/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 17/09/2030
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9561851Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | East Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | East Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | East Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | East Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- DP2 AHTS (Anchor Handling Tug Supply)
- Chủ tàu
- GO OFFSHORE Pty Ltd
- Cờ quốc tịch
- China
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- CCS
- Ký hiệu cấp tàu
- CCS, Offshore Tug/Supply ship, Stand-by Ship, Anchor Boat, Oil Recovery Ship B, Fire Fighting Ship 1, Water Spraying, Ice Class B, Strengthen Deck, Max .Cargo Density in Mud Tank (2.8 t/m3), Clean Plus, Loading Computer (S,I,D), COMF (NOISE) 3, NAV-OSV, In-Water Survey, AUT-0, DP-2, PR-2, SCM, CMS
- Số IMO
- 9561851
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2015
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 82.00 m
- LOA (gồm helideck)
- 102.00 m
- Chiều rộng
- 22.00 m
- Chiều cao mạn
- 9.50 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 7.88 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 60
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Designed for Sikorsky S92 / Eurocopter EC225
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1 (AHC Crane)
- SWL cẩu chính
- 100 T (AHC Crane); A Frame 250 T
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 2 (SDO Deck Crane)
- SWL cẩu phụ
- 5 mt @ 14.3 m
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2 x WARTSILA 16v32/40 Main Engines
- Công suất/máy
- 8000 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 16000 kW (2 x 8000 kW); Total Power 2 x 8000 kW M/E + 2 x 3000 kW PTI (Hybrid) + 1500 kW (A-Z Swing-Up)
- Máy phát sự cố
- 1 x Emergency Generator, 690V/60HZ
- Công suất máy phát sự cố
- 400 kW
- Bow thruster
- 2 x 1000 kW (Tunnel), 1 x 1500 kW (A-Z Swing-Up)
- Aft azimuth thruster
- 1 x 1000 kW (Tunnel), 1 x 1500 kW (A-Z Swing-Up)
- Cấp DP
- DP2 (Rolls-Royce / Kongsberg)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1356.2 m3 (volume); 1100 m3 fuel capacity
- Tổng nước ngọt
- 1077.6 m3 (volume); 1100 m3 potable water capacity
- Tổng nước dằn
- 3263.9 m3 (volume); 3300 m3 drill/ballast water capacity
- Tổng Brine water
- 710.8 m3 (volume); 602 m3 brine capacity
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 685.4 m2 (Deck Strength 10 t/m2)
- Trọng tải (DWT)
- 3963 mt
- Tốc độ
- 18 kts max; 10-12 kts eco
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 339 T
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- GO SYMPHONY 060524_240521_135328.pdf
- Ngày cập nhật
- 2024-05-06 (Rev 06.05.24)