Quay lại

GO SYMPHONY

DP2 AHTS (Anchor Handling Tug Supply)

AIS hiện mang tên HAIYANG SHIYOU 691 (cùng IMO 9561851) — nhiều khả năng đã đổi tên/chủ.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
CCS
Ký hiệu cấp (Notation)
CCS, Offshore Tug/Supply ship, Stand-by Ship, Anchor Boat, Oil Recovery Ship B, Fire Fighting Ship 1, Water Spraying, Ice Class B, Strengthen Deck, Max .Cargo Density in Mud Tank (2.8 t/m3), Clean Plus, Loading Computer (S,I,D), COMF (NOISE) 3, NAV-OSV, In-Water Survey, AUT-0, DP-2, PR-2, SCM, CMS
Trạng thái cấp
China Classification Society (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
18/09/2015
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
23/01/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
17/09/2030

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9561851
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026East AsiaMarineTraffic
September 2026East AsiaMarineTraffic
August 2026East AsiaMarineTraffic
July 2026East AsiaMarineTraffic
June 2026East AsiaMarineTraffic
May 2026East Asia, South East AsiaMarineTraffic
April 2026East AsiaMarineTraffic
March 2026East AsiaMarineTraffic
February 2026East AsiaMarineTraffic
January 2026East AsiaMarineTraffic
December 2025East AsiaMarineTraffic
November 2025East Asia, South East AsiaMarineTraffic
October 2025East Asia, South East AsiaMarineTraffic
September 2025East AsiaMarineTraffic
August 2025East AsiaMarineTraffic
July 2025East AsiaMarineTraffic
June 2025East AsiaMarineTraffic
May 2025East AsiaMarineTraffic
April 2025East AsiaMarineTraffic
March 2025East AsiaMarineTraffic
February 2025East AsiaMarineTraffic
January 2025East AsiaMarineTraffic
December 2024East AsiaMarineTraffic
November 2024East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
DP2 AHTS (Anchor Handling Tug Supply)
Chủ tàu
GO OFFSHORE Pty Ltd
Cờ quốc tịch
China
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
CCS
Ký hiệu cấp tàu
CCS, Offshore Tug/Supply ship, Stand-by Ship, Anchor Boat, Oil Recovery Ship B, Fire Fighting Ship 1, Water Spraying, Ice Class B, Strengthen Deck, Max .Cargo Density in Mud Tank (2.8 t/m3), Clean Plus, Loading Computer (S,I,D), COMF (NOISE) 3, NAV-OSV, In-Water Survey, AUT-0, DP-2, PR-2, SCM, CMS
Số IMO
9561851
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2015
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
82.00 m
LOA (gồm helideck)
102.00 m
Chiều rộng
22.00 m
Chiều cao mạn
9.50 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
7.88 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
60
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Designed for Sikorsky S92 / Eurocopter EC225
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1 (AHC Crane)
SWL cẩu chính
100 T (AHC Crane); A Frame 250 T
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
2 (SDO Deck Crane)
SWL cẩu phụ
5 mt @ 14.3 m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x WARTSILA 16v32/40 Main Engines
Công suất/máy
8000 kW
Tổng công suất máy phát chính
16000 kW (2 x 8000 kW); Total Power 2 x 8000 kW M/E + 2 x 3000 kW PTI (Hybrid) + 1500 kW (A-Z Swing-Up)
Máy phát sự cố
1 x Emergency Generator, 690V/60HZ
Công suất máy phát sự cố
400 kW
Bow thruster
2 x 1000 kW (Tunnel), 1 x 1500 kW (A-Z Swing-Up)
Aft azimuth thruster
1 x 1000 kW (Tunnel), 1 x 1500 kW (A-Z Swing-Up)
Cấp DP
DP2 (Rolls-Royce / Kongsberg)

Két chứa

Tổng dầu FO
1356.2 m3 (volume); 1100 m3 fuel capacity
Tổng nước ngọt
1077.6 m3 (volume); 1100 m3 potable water capacity
Tổng nước dằn
3263.9 m3 (volume); 3300 m3 drill/ballast water capacity
Tổng Brine water
710.8 m3 (volume); 602 m3 brine capacity
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
685.4 m2 (Deck Strength 10 t/m2)
Trọng tải (DWT)
3963 mt
Tốc độ
18 kts max; 10-12 kts eco
Lực kéo (Bollard Pull)
339 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
GO SYMPHONY 060524_240521_135328.pdf
Ngày cập nhật
2024-05-06 (Rev 06.05.24)