Quay lại

GH VOYAGER

Anchor Handling Tug Supply Vessel (MOSS 424h AHTS)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

25 ảnh
GH VOYAGER

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Towing Vessel, Fire Fighting Class 2, Offshore Support Vessel AH, Oil Recovery Capability Class 1, AMS, ACCU, DPS-2, TCM
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
27/01/2011
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
08/08/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
26/10/2030
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Skuld - Norway Inception at 27/10/2010

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9439943
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026West AfricaMarineTraffic
October 2026West AfricaVesselTracker
September 2026South_AfricaMarineTraffic
August 2026South_AfricaMarineTraffic
July 2026South_AfricaMarineTraffic
June 2026South_AfricaMarineTraffic
May 2026West AfricaMarineTraffic
May 2026South_AfricaVesselTracker
April 2026West AfricaMarineTraffic
March 2026West AfricaMarineTraffic
February 2026West AfricaMarineTraffic
January 2026West AfricaMarineTraffic
December 2025West AfricaMarineTraffic
November 2025West AfricaMarineTraffic
October 2025West AfricaMarineTraffic
September 2025West AfricaMarineTraffic
August 2025West AfricaMarineTraffic
July 2025West AfricaMarineTraffic
June 2025West AfricaMarineTraffic
April 2025West AfricaMarineTraffic
March 2025South America East Coast, West AfricaMarineTraffic
March 2025West AfricaVesselTracker
February 2025South America East CoastMarineTraffic
January 2025South America East CoastMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug Supply Vessel (MOSS 424h AHTS)
Chủ tàu
United Offshore Support GmbH, Leer
Cờ quốc tịch
Không tìm thấy
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1, Towing Vessel, Fire Fighting Class 2, Offshore Support Vessel AH, Oil Recovery Capability Class 1, AMS, ACCU, DPS-2, TCM
Số IMO
9439943
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
Không tìm thấy
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
67.40 m
LOA (gồm helideck)
76.50 m
Chiều rộng
17.50 m
Chiều cao mạn
8.00 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.90 m (max) / design 5.50 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
30
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
5 t @ 18 m boom (Forward)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
3 t @ 15 m boom (Aft)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main propulsion 4x diesel engines, 3000 kW each = 12000 kW total
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
1x Azimuth 900 kW + 1x Tunnel 900 kW (bow)
Aft azimuth thruster
1x Stern Tunnel 900 kW
Cấp DP
DP2 (Kongsberg K-Pos / DPS-2)

Két chứa

Tổng dầu FO
1111 m³
Tổng nước ngọt
1096 m³
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
561 m³
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
600 m² (40 m x 15 m); 10 t/m² & 1000 t total
Trọng tải (DWT)
3000 mt
Tốc độ
Service 12 knots; Max 17 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
>200 t continuous (450 t stalling)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
MOSS-Vessel-Specification.pdf (United Offshore Support GmbH)
Ngày cập nhật
Không tìm thấy