Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- Korean Register (KR)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- OFFSHORE SUPPORT VESSEL, CLEAN1, CDG, PSPC, SUPPLY, AH, FFS1, HLC (2.8SG, tank 13/14/15), UMA, BWE, STCM, DPS(2)
- Trạng thái cấp
- Korean Register (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 28/12/2018
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 21/04/2022
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 19/01/2027
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Skuld - Norway Inception at 26/09/2011
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9570747Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- AHTS – Tàu kéo neo & tiếp vận (Anchor Handling Tug Supply)
- Chủ tàu
- Executive Offshore
- Cờ quốc tịch
- Malaysia
- Cảng đăng ký
- Port Klang (Port Kelang)
- Đăng kiểm
- Korean Register (KR)
- Ký hiệu cấp tàu
- OFFSHORE SUPPORT VESSEL, CLEAN1, CDG, PSPC, SUPPLY, AH, FFS1, HLC (2.8SG, tank 13/14/15), UMA, BWE, STCM, DPS(2)
- Số IMO
- 9570747
- Call sign
- 9WNE4
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Colombo Dockyard (Sri Lanka)
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2011
- Nơi đóng
- Sri Lanka, Colombo
Kích thước chính
- LBP
- 59,40 m (LWL)
- LOA (gồm helideck)
- 67,40 m
- Chiều rộng
- 16,00 m
- Chiều cao mạn
- 7,50 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 6,44 m (max draft)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 40
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 5 t @ 15 m (Nor Crane, cẩu boong)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Máy chính 2 x Wärtsilä 12V26 (5.470 BHP mỗi máy ≈ 11.000 BHP); chân vịt 2 x CPP Berg BCP 950; shaft alternator 2 x AVK 2.000 kW; máy phát 2 x Volvo Penta 420 kW (415V/50Hz)
- Công suất/máy
- Không tìm thấy
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- 1 x Volvo Penta 90 kW (415V/50Hz)
- Công suất máy phát sự cố
- 90 ekW
- Bow thruster
- 2 x 1.200 BHP (14,2 T thrust)
- Aft azimuth thruster
- 2 x 680 BHP (8,6 T thrust)
- Cấp DP
- DP2 (Kongsberg DP2 – DPS(2))
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 768 m³
- Tổng nước ngọt
- 420 m³
- Tổng nước dằn
- 657,1 m³ (drill water/ballast)
- Tổng Brine water
- 633,8 m³ (liquid mud/brine)
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 500 m² (boong 38 x 13 m); sức chịu 5 t/m² (10 t/m² từ sườn 2–17); sức chở boong 1.000 t
- Trọng tải (DWT)
- 2.362 t
- Tốc độ
- Không tìm thấy
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 150 t
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- EXH Owner's Specs (EOPL)_Rev. May 2025.pdf
- Ngày cập nhật
- Tháng 5/2025