Quay lại

ENA ENDEAVOUR

AHTS (Anchor Handling Tug Supply), 121TBP / 9,000bhp / DP2 / FIFI1

AHTS 9.000 BHP, DP2, FiFi1; winch pull 250T; base oil 300 m³, cement 230 m³; GRT 3.325. FRC 15 người, life raft 6x25.

Hình ảnh tàu

6 ảnh
ENA ENDEAVOUR

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS +A1(E) Offshore Support Vessel, (Supply-HNLS, AH, Tow, OSR-C1, FF1), SPS, +AMS, +DPS2, ENVIRO, GP, MLC-ACCOM, ACCU, UWILD, BWT
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
17/04/2018
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
17/05/2023
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
17/03/2028
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/03/2018

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9795907
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Singapore StraitAXS Marine
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Singapore StraitAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026Singapore StraitAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore StraitAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025Singapore StraitAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025Singapore StraitAXS Marine
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025Singapore StraitAXS Marine
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025Singapore StraitAXS Marine
September 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (Anchor Handling Tug Supply), 121TBP / 9,000bhp / DP2 / FIFI1
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
ABS +A1(E) Offshore Support Vessel, (Supply-HNLS, AH, Tow, OSR-C1, FF1), SPS, +AMS, +DPS2, ENVIRO, GP, MLC-ACCOM, ACCU, UWILD, BWT
Số IMO
9795907
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2018
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
61.20 m
LOA (gồm helideck)
70.00 m
Chiều rộng
17.20 m
Chiều cao mạn
7.50 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.20 m (Design Draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
22 berths total (+ Additional 50)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
5 MT @ 17m (telescopic deck crane)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x 4,500 bhp diesel main engines (PTO for FiFi & shaft generator); 3 x 534 ekW diesel generators; 2 x 1,700 ekW shaft alternator
Công suất/máy
534 ekW (diesel generator)
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x 250 ekW emergency diesel generator
Công suất máy phát sự cố
250 ekW
Bow thruster
2 x 10 MT, CPP
Aft azimuth thruster
2 x 8 MT, CPP (Stern Thruster)
Cấp DP
Kongsberg, IMO Class DP2 (DPS-2)

Két chứa

Tổng dầu FO
1,030 m3
Tổng nước ngọt
450 m3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
600 m³ (mud incl. base oil)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
500 m2 (Cargo deck load about 900 tons, 7.5 tons/m2)
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
121 MT (BP)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Specs - ENA Endeavour.pdf
Ngày cập nhật
Published 6/5/2026