Quay lại

ENA COMMANDER

AHTS (Anchor Handling Tug Supply), 125TBP / 10,800bhp / DP2 / FIFI1

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

7 ảnh
ENA COMMANDER

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Ký hiệu cấp (Notation)
+A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, AH, (E), +AMS, DPS-2
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS)
Cấp từ ngày
08/05/2026
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
15/11/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
25/10/2027
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 27/10/2007

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9443097
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Singapore StraitAXS Marine
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Singapore StraitAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore StraitAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Singapore StraitAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025Singapore StraitAXS Marine

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (Anchor Handling Tug Supply), 125TBP / 10,800bhp / DP2 / FIFI1
Chủ tàu
Eastern Navigation
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
Không tìm thấy
Ký hiệu cấp tàu
+A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, AH, (E), +AMS, DPS-2
Số IMO
9443097
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2007
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
63.00 m
LOA (gồm helideck)
70.70 m
Chiều rộng
16.00 m
Chiều cao mạn
7.20 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.00 m (Max Draft); 5.40 m (Max Operating draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
50 berths (4 x 1-berth, 9 x 2-berth, 7 x 4-berth cabins)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
Không tìm thấy
SWL cẩu chính
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
5 MT @ 17 m, fixed boom
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Caterpillar 2 x 620 kW, 831 hp; Alternator 2 x 550 kW, 60 Hz, 440V; Shaft alternator 2 x 2,000 kW, 60 Hz, 440V. Main Engines: 2 x 5,400 bhp MAK diesel
Công suất/máy
620 kW
Tổng công suất máy phát chính
1,240 kW (2 x 620 kW)
Máy phát sự cố
1 x 110 kW, 147.5 hp
Công suất máy phát sự cố
110 kW
Bow thruster
2 x 9.5 MT, CPP
Aft azimuth thruster
2 x 9.5 MT, CPP (Stern Thruster)
Cấp DP
Kongsberg, IMO Class DP2 (DPS-2)

Két chứa

Tổng dầu FO
930 m3
Tổng nước ngọt
655 m3 (Potable/Fresh Water)
Tổng nước dằn
676 m3 (Water Ballast/Drill Water)
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
466 m2 (37.0 m x 12.6 m); Deck Strength 5.5 tons/m2; Deck Cargo about 800 tons
Trọng tải (DWT)
2,311.96 tons
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
125 MT

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Specs - ENA Commander DP2.pdf
Ngày cập nhật
Published 23/11/2022