Quay lại

DAYA INDAH SATU

65M Anchor Handling Tug Supply

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

3 ảnh
DAYA INDAH SATU

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
RINA
Ký hiệu cấp (Notation)
C Offshore Support Vessel - supply - anchor handling; tug; fire-fighting ship - 1; unrestricted navigation (DP2 notation shall be reinstated soon)
Trạng thái cấp
Registro Italiano Navale (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
07/05/2020
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
16/09/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
07/05/2030
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 31/03/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9776810
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025Singapore StraitAXS Marine
October 2025South Asia, South East AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaVesselTracker
September 2025Singapore StraitAXS Marine
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025Singapore StraitAXS Marine
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
65M Anchor Handling Tug Supply
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Kuching
Đăng kiểm
RINA
Ký hiệu cấp tàu
C Offshore Support Vessel - supply - anchor handling; tug; fire-fighting ship - 1; unrestricted navigation (DP2 notation shall be reinstated soon)
Số IMO
9776810
Call sign
9WRR2
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
336346
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2015
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
65.0m
Chiều rộng
16.0m
Chiều cao mạn
6.2m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.0m (Design Draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
50 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 x 450 KW @1,500RPM (Caterpillar); Shaft Generator: 2 x 1,100 KW, 415 V, 50 Hz (Stamford)
Công suất/máy
450 KW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x 118KW @1,500RPM (Caterpillar)
Công suất máy phát sự cố
118 KW
Bow thruster
2 x 540KW @1,500RPM
Aft azimuth thruster
1 x 540KW @1,500RPM (Stern Thruster)
Cấp DP
DP-2, IMO Class 2 (Kongsberg)

Két chứa

Tổng dầu FO
590.2m3
Tổng nước ngọt
476.3m3
Tổng nước dằn
728.9m3
Tổng Brine water
463.7m3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
435m2
Trọng tải (DWT)
1,600t
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
83t

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
DIS - SPEC & GA.pdf
Ngày cập nhật
Updated: 17 Aug 2022