Quay lại

CORAL

Anchor Handling Tug / Supply (Offshore Support, Towing, Anchor Handling and Fire Fighting)

12,240 BHP 150T BP Anchor Handling Tug / Supply

Hình ảnh tàu

6 ảnh
CORAL

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Towing Vessel, Offshore Support Vessel (AH, FFV 1), AMS, ACCU, APS, DPS-2
Trạng thái cấp
Biro Klasifikasi Indonesia — Withdrawn
Cấp từ ngày
29/12/2020
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
23/04/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
10/11/2028
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 27/03/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9427689
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Singapore StraitAXS Marine
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore StraitAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Singapore StraitAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025Singapore StraitAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025Singapore StraitAXS Marine
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025Singapore StraitAXS Marine
October 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug / Supply (Offshore Support, Towing, Anchor Handling and Fire Fighting)
Chủ tàu
PT. Bahtera Nusantara Indonesia
Cờ quốc tịch
Republic of Indonesia
Cảng đăng ký
Jakarta
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1, Towing Vessel, Offshore Support Vessel (AH, FFV 1), AMS, ACCU, APS, DPS-2
Số IMO
9427689
Call sign
POKS
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
08177871
Số đăng ký
2012 Pst. No. 7224 / L
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Japan Marine United Corp.
Số vỏ
0038
Năm đóng
2008
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
60.0 m
LOA (gồm helideck)
68.0 m
Chiều rộng
16.4 m
Chiều cao mạn
7.2 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
4795.9 tonnes
Mớn nước đầy tải
6.0 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
30 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
5 T @ 12 m, fixed boom
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x 4,500 kW Wartsila 9L32 main engines; 2 x 1,800 kW shaft generators
Công suất/máy
1800 kW
Tổng công suất máy phát chính
3600 kW
Máy phát sự cố
2 x 320 kW + 1 x 72 kW auxiliary generators
Công suất máy phát sự cố
72 kW
Bow thruster
2 x 820 kW, 120 kN
Aft azimuth thruster
1 x 820 kW, 120 kN
Cấp DP
DP2 (Converteam/ADP21)

Két chứa

Tổng dầu FO
991 m³
Tổng nước ngọt
531 m³
Tổng nước dằn
438 m³
Tổng Brine water
165 m³
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
440 m² (32.8 x 13.4 m)
Trọng tải (DWT)
2,460 T
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
150 MT (continuous)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
CORAL_Vessel Specs & GA.pdf; Vessel Status Report.pdf (ABS)
Ngày cập nhật
2026-07-04