Quay lại

BRITOIL DEFIANCE

AHTS (8000 BHP | 110 TBP)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
BRITOIL DEFIANCE

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS A1, Offshore Support Vessel, (Supply -HNLS, AH, Tow, OSR + C1, FFV 1) SPS, AMS, DPS-2, UWILD, BWT
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
22/10/2024
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
21/10/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
21/10/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 30/10/2024

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9761188
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
September 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
August 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
July 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
June 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
May 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
April 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
March 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
February 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
January 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
December 2025Mediterranean Sea, South AsiaMarineTraffic
December 2025Mediterranean SeaVesselTracker
November 2025Singapore StraitAXS Marine
November 2025South Asia, South East AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaVesselTracker
October 2025Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (8000 BHP | 110 TBP)
Chủ tàu
Britoil Offshore Services Pte Ltd
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
ABS A1, Offshore Support Vessel, (Supply -HNLS, AH, Tow, OSR + C1, FFV 1) SPS, AMS, DPS-2, UWILD, BWT
Số IMO
9761188
Call sign
T2AP6
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2024
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
73.00m
Chiều rộng
17.20m
Chiều cao mạn
7.50m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.10m (Max Summer Draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
60 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3T @ 15m (Titan Electro-hydraulic)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 x CATERPILLAR C18 500KW
Công suất/máy
500KW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x Cummins QSB7-DM&LSAM44.2 99KW
Công suất máy phát sự cố
99KW
Bow thruster
2 x Kawasaki KT-88B3 - 670KW, 9T Thrust
Aft azimuth thruster
2 x CPP in Fixed Kort Nozzles (Stern Thruster)
Cấp DP
Class 2

Két chứa

Tổng dầu FO
750 m3
Tổng nước ngọt
550 m3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
600 m3 (Mud/Base/Brine)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
470m2
Trọng tải (DWT)
2,200 T
Tốc độ
13 kts (max), 10 kts (service)
Lực kéo (Bollard Pull)
110 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Britoil Defiance v220924 Specs & GA.pdf
Ngày cập nhật
v220924