BRIDGEWATER 61
AHTS - Anchor Handling Tug Supply, Standby, Escort & Rescue Tug (FiFi Class 1)
Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- Hull + Mach Supply Vessel, Fire Fighting Ship, Water Spraying, Unrestricted
- Trạng thái cấp
- Bureau Veritas (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 31/08/2006
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 01/03/2022
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 30/11/2026
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 28/09/2025
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9381304Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| March 2026 | East Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | VesselTracker |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | East Asia | VesselTracker |
| January 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- AHTS - Anchor Handling Tug Supply, Standby, Escort & Rescue Tug (FiFi Class 1)
- Chủ tàu
- RUHM MAZU SDN BHD
- Cờ quốc tịch
- MALAYSIA
- Cảng đăng ký
- PORT KELANG, MALAYSIA
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp tàu
- Hull + Mach Supply Vessel, Fire Fighting Ship, Water Spraying, Unrestricted
- Số IMO
- 9381304
- Call sign
- 9MGV8
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không áp dụng
- Số đăng ký
- 330575 (Official No.)
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Yuexin
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2007
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 53.20 M
- LOA (gồm helideck)
- 58.70 M
- Chiều rộng
- 14.60 M
- Chiều cao mạn
- 5.50 M
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- 2897.5 tonnes
- Mớn nước đầy tải
- 4.75 M
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 42 Persons
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 3 x Caterpillar 3408 C @ 340 kW
- Công suất/máy
- 340 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- 1 x 52 kW @ 1500 RPM Olympian
- Công suất máy phát sự cố
- 52 kW
- Bow thruster
- 1 x 5 MT, Electro-hydraulic type
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 476 m³
- Tổng nước ngọt
- 228 m³
- Tổng nước dằn
- 462 m³ (Drill Water / Sea water Ballast)
- Tổng Brine water
- 255 m³ approx (Liquid Mud / Brine / Base Oil)
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 375 m² (Main Cargo Deck); Clear Deck 360 M2; 700 MT deck cargo capacity
- Trọng tải (DWT)
- 1500 tonnes
- Tốc độ
- 13.5 knots (max) / 9.0 knots (economical)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 61.06 MT
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- BW61 SHIPPARTICULAR REVISED.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy