Quay lại

BOKA GUARD

DP II Anchor Handling Salvage Tug

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

50 ảnh
BOKA GUARD

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Ký hiệu cấp (Notation)
100 A5 E Special purpose ship Tug MC E AUT DP(2) FiFi1
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
03/07/2025
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
03/07/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
30/09/2029
Bảo hiểm P&I
Standard P&I Club per Charles Taylor & Co Inception at 23/12/2024

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9398539
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Singapore StraitAXS Marine
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaVesselTracker
July 2026East AsiaMarineTraffic
June 2026East AsiaMarineTraffic
June 2026East Asia, South East AsiaVesselTracker
May 2026Australia and New ZeelandMarineTraffic
April 2026Indian Ocean, Singapore StraitAXS Marine
April 2026Australia and New Zeeland, South East AsiaMarineTraffic
April 2026Australia and New ZeelandVesselTracker
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore StraitAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Indian Ocean, Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
January 2026Australia and New Zeeland, South East AsiaMarineTraffic
January 2026Australia and New Zeeland, South East AsiaVesselTracker
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025East Asia, South East AsiaMarineTraffic
October 2025Singapore StraitAXS Marine
October 2025East Asia, South East AsiaMarineTraffic
October 2025East AsiaVesselTracker

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
DP II Anchor Handling Salvage Tug
Chủ tàu
Boskalis Offshore Long-Distance Towage B.V. or nominee
Cờ quốc tịch
Malta
Cảng đăng ký
Valletta
Đăng kiểm
Không tìm thấy
Ký hiệu cấp tàu
100 A5 E Special purpose ship Tug MC E AUT DP(2) FiFi1
Số IMO
9398539
Call sign
9HA6094
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
MAN Ferrostaal AG / Hitzler Werft
Nhà đóng tàu
Mützelfeldt Yard, Cuxhaven
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2009
Nơi đóng
Cuxhaven, Germany

Kích thước chính

LBP
66.65 m
LOA (gồm helideck)
74.30 m
Chiều rộng
20.90 m
Chiều cao mạn
9.5 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
8.25 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
35 (upgrade possible)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
2
SWL cẩu chính
5.2 mt SWL / reach 14 m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2x AEM SE 500 L4 shaft generators
Công suất/máy
2,000 kW
Tổng công suất máy phát chính
4,000 kW
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
2x Schottel tunnel thrusters STT 4 CP, 1,990 mm, 1,200 kW
Aft azimuth thruster
1x Schottel tunnel thruster STT 1 CP, 1,290 mm, 400 kW
Cấp DP
DP 2

Két chứa

Tổng dầu FO
3,230 m³
Tổng nước ngọt
83 m³
Tổng nước dằn
457.5 m³
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
355 m²
Trọng tải (DWT)
3,545 mt
Tốc độ
—
Lực kéo (Bollard Pull)
284 mt

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Boskalis Equipment Sheet - Boka Guard; PTSC_LDV OCV2 - Boka Guard Offer
Ngày cập nhật
08-2025