Quay lại

ASHICO LAM SON

AHTS / FIFI 1 / DP 2 Supply Vessel (Anchor Handling Tug & Supply Vessel)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

5 ảnh
ASHICO LAM SON

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Lloyd's + VR
Ký hiệu cấp (Notation)
LLOYD'S + VR: 100A1 AHTS, Fire-Fighting Ship 1 (3000m3/h); LMC, UMS, DP(AA)
Trạng thái cấp
Indian Register of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
09/03/2023
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
06/10/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
05/10/2031
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 08/03/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9359856
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS / FIFI 1 / DP 2 Supply Vessel (Anchor Handling Tug & Supply Vessel)
Chủ tàu
Ashico
Cờ quốc tịch
Vietnam
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
Lloyd's + VR
Ký hiệu cấp tàu
LLOYD'S + VR: 100A1 AHTS, Fire-Fighting Ship 1 (3000m3/h); LMC, UMS, DP(AA)
Số IMO
9359856
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2007
Nơi đóng
Indonesia

Kích thước chính

LBP
60.75 m
LOA (gồm helideck)
67.80 m
Chiều rộng
15.00 m
Chiều cao mạn
6.10 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.00 m (Max Draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
59 (Berth Total; 15 Cabins)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
Knuckle SWL 20 Ton @ 9m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
Telescopic SWL 3 Ton @ 15m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x 1200 Kw Shaft generators @ 440 V 60 Hz; 2 x 463 Kw Diesel generators @ 440 V 60 Hz
Công suất/máy
1200 kW (Shaft) / 463 kW (Diesel)
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x 134 Kw Emer. generators @ 440 V 60 Hz
Công suất máy phát sự cố
134 kW
Bow thruster
02 Kawasaki CPP, 400 Kw, 6 MT thrust
Aft azimuth thruster
01 Kawasaki CPP, 400 Kw, 6 MT thrust (Stern Thruster)
Cấp DP
DP 2 / DPS 2 / DP(AA); Converteam ADP-21 dual redundant DP system (AUTR/DPII)

Két chứa

Tổng dầu FO
610 m³
Tổng nước ngọt
513 m³ (Potable Water)
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
425 m² (Deck Strength 7.5 T/m²; Deck Cargo Capacity 600 MT)
Trọng tải (DWT)
1650 MT
Tốc độ
13.8 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
81.33 Ton

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
SPEC ASHICO LAM SON.pdf
Ngày cập nhật
04 - 2018