HLV
Tàu cẩu nặng (Heavy Lift Vessel)
Tàu chuyên dụng nâng/hạ, vận chuyển kết cấu nặng ngoài khơi.
HTV
Tàu vận tải siêu trường siêu trọng (Heavy Transport Vessel)
Tàu bán chìm/boong hở (float-on/float-off) chuyên vận chuyển kết cấu, giàn khoan, module và tàu cỡ lớn.
JUB
Sà lan tự nâng (Jack-Up Barge / Liftboat)
Công trình tự nâng dùng cho bảo trì, lưu trú và thi công ngoài khơi.
OCV
Tàu công trình ngoài khơi (Offshore Construction Vessel)
Tàu đa năng phục vụ thi công, lắp đặt công trình ngoài khơi.
DSV
Tàu hỗ trợ ngầm (Subsea/DSV)
Tàu hỗ trợ công tác ngầm: thi công/lắp đặt ngầm (OCV), ROV/IMR, can thiệp giếng và hỗ trợ lặn (DSV).
AHTS
Tàu kéo neo & tiếp vận (Anchor Handling Tug Supply)
Tàu công suất kéo lớn (bollard pull) chuyên xử lý neo, kéo/dắt và tiếp vận cho công trình ngoài khơi.
DLB
Sà lan cẩu lắp đặt (Derrick Lay Barge)
Sà lan mang cẩu cỡ lớn phục vụ lắp đặt/rải đường ống ngoài khơi.
Floatover Barge
Sà lan Floatover
Sà lan chuyên dụng lắp đặt topside bằng phương pháp floatover.
Floatel
Nhà nổi lưu trú (Floatel)
Công trình nổi cung cấp chỗ ở cho nhân sự ngoài khơi.
Workboat
Tàu công vụ (Workboat)
Tàu đa dụng phục vụ công tác hỗ trợ ngoài khơi.
Supply Boat
Tàu tiếp vận (Supply Boat)
Tàu vận chuyển vật tư, nhiên liệu, nước cho công trình ngoài khơi.
Crewboat
Tàu chở người (Crewboat)
Tàu tốc độ cao vận chuyển nhân sự ra/vào công trình ngoài khơi.