Về trang chủ

Loại tàu / công trình nổi

Chọn một loại để xem danh sách tàu và thông số kỹ thuật.

56 tàu

HLV

Tàu cẩu nặng (Heavy Lift Vessel)

Tàu chuyên dụng nâng/hạ, vận chuyển kết cấu nặng ngoài khơi.

Xem chi tiết
30 tàu

HTV

Tàu vận tải siêu trường siêu trọng (Heavy Transport Vessel)

Tàu bán chìm/boong hở (float-on/float-off) chuyên vận chuyển kết cấu, giàn khoan, module và tàu cỡ lớn.

Xem chi tiết
65 tàu

JUB

Sà lan tự nâng (Jack-Up Barge / Liftboat)

Công trình tự nâng dùng cho bảo trì, lưu trú và thi công ngoài khơi.

Xem chi tiết
62 tàu

OCV

Tàu công trình ngoài khơi (Offshore Construction Vessel)

Tàu đa năng phục vụ thi công, lắp đặt công trình ngoài khơi.

Xem chi tiết
31 tàu

DSV

Tàu hỗ trợ ngầm (Subsea/DSV)

Tàu hỗ trợ công tác ngầm: thi công/lắp đặt ngầm (OCV), ROV/IMR, can thiệp giếng và hỗ trợ lặn (DSV).

Xem chi tiết
211 tàu

AHTS

Tàu kéo neo & tiếp vận (Anchor Handling Tug Supply)

Tàu công suất kéo lớn (bollard pull) chuyên xử lý neo, kéo/dắt và tiếp vận cho công trình ngoài khơi.

Xem chi tiết
72 tàu

DLB

Sà lan cẩu lắp đặt (Derrick Lay Barge)

Sà lan mang cẩu cỡ lớn phục vụ lắp đặt/rải đường ống ngoài khơi.

Xem chi tiết
17 tàu

Floatover Barge

Sà lan Floatover

Sà lan chuyên dụng lắp đặt topside bằng phương pháp floatover.

Xem chi tiết
62 tàu

Floatel

Nhà nổi lưu trú (Floatel)

Công trình nổi cung cấp chỗ ở cho nhân sự ngoài khơi.

Xem chi tiết
49 tàu

Workboat

Tàu công vụ (Workboat)

Tàu đa dụng phục vụ công tác hỗ trợ ngoài khơi.

Xem chi tiết
36 tàu

Supply Boat

Tàu tiếp vận (Supply Boat)

Tàu vận chuyển vật tư, nhiên liệu, nước cho công trình ngoài khơi.

Xem chi tiết
18 tàu

Crewboat

Tàu chở người (Crewboat)

Tàu tốc độ cao vận chuyển nhân sự ra/vào công trình ngoài khơi.

Xem chi tiết