Toạ độ
07°13′ N (7.216° N) / 104°01′ E (104.015° E)
Độ sâu nước
≈80 m
Cảng gần nhất
Cà Mau (~160 km)
Loại dữ liệu
Hindcast (SEAFINE)
Kỳ thống kê
Thống kê vận hành theo tháng, hindcast SEAFINE
Cập nhật
2025-03 (báo cáo R03) · tích hợp 2026-07
Định nghĩa gió
Gió trung bình 1 giờ tại độ cao 10 m (knot) — Bảng B.1.1
Định nghĩa sóng
Chiều cao sóng ý nghĩa Hs (m) — Bảng B.2.1 non-exceedance
Nguồn dữ liệu
Metocean Criteria Study for Block 46/13, Offshore Vietnam cho PVEP-Khánh Mỹ (Doc. F262605-REP-001 R03, 20/03/2025). Điểm DD-WHP (Đầm Dơi WHP). Gió (Ws 1 giờ) & sóng (Hs) theo tháng từ bảng percentile non-exceedance (hindcast SEAFINE).
Bản đồ vị trí
Tổng quan thời tiết
Gió điển hình
5–15 kn
Sóng điển hình (Hs)
0–1 m
Mùa thuận lợi
May, Jun, Sep
Mùa bất lợi
Jan, Feb, Dec
Lịch khả năng vận hành 12 tháng
Theo giới hạn: Gió ≤ 20 kn · Hs ≤ 1.5 mPhân bố Gió & Sóng
| Gió (kn) | Jan | Feb | Mar | Apr | May | Jun | Jul | Aug | Sep | Oct | Nov | Dec |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0–5 | ||||||||||||
| 5–10 | 18 | 28 | 39 | 54 | 62 | 49 | 42 | 40 | 46 | 49 | 34 | 16 |
| 10–15 | 37 | 34 | 34 | 35 | 29 | 42 | 47 | 47 | 41 | 31 | 37 | 33 |
| 15–20 | 33 | 27 | 18 | 19 | 35 | |||||||
| 20–25 | 13 | |||||||||||
| 25–30 | ||||||||||||
| 30–35 | ||||||||||||
| 35–40 | ||||||||||||
| ≥40 |
Đánh giá theo giới hạn vận hành
| Tháng | Khả dụng theo gió | Khả dụng theo sóng | Tổng hợp | Downtime |
|---|---|---|---|---|
| Jan | 89.9% | 63.4% | 57% | 43% |
| Feb | 92.7% | 73.3% | 67.9% | 32.1% |
| Mar | 95.7% | 83.4% | 79.8% | 20.2% |
| Apr | 99.3% | 97.3% | 96.6% | 3.4% |
| May | 99.9% | 99.7% | 99.6% | 0.4% |
| Jun | 99.5% | 99.3% | 98.8% | 1.2% |
| Jul | 99.4% | 99.1% | 98.5% | 1.5% |
| Aug | 99.2% | 97.7% | 96.9% | 3.1% |
| Sep | 99.3% | 99% | 98.3% | 1.7% |
| Oct | 97.4% | 95.1% | 92.6% | 7.4% |
| Nov | 93.6% | 82.5% | 77.2% | 22.8% |
| Dec | 85.4% | 56.7% | 48.4% | 51.6% |
Khả dụng tổng hợp ước tính theo giả định gió và sóng độc lập thống kê (chưa có dữ liệu đồng thời). Combined = Khả dụng gió × Khả dụng sóng.