Toạ độ
04°20′46″ N / 07°18′46″ E
Độ sâu nước
≈8 m
Cảng gần nhất
Onne / Port Harcourt, Nigeria (~7 km từ bờ)
Loại dữ liệu
Hindcast (RPS / TotalEnergies)
Kỳ thống kê
Thống kê vận hành theo tháng, hindcast 1979–2015
Cập nhật
Rev.0 · tích hợp 2026-07
Định nghĩa gió
Gió duy trì tại độ cao 10 m (knot) — Weibull từ thống kê tháng (Appendix E)
Định nghĩa sóng
Chiều cao sóng ý nghĩa Hs (m) — Weibull từ thống kê tháng (Appendix D)
Nguồn dữ liệu
TotalEnergies / RPS — Offshore Nigeria (OML 112) Metocean Study (Doc. 100-CN-REP-2080 Rev.0). Gió (Ws 10 m) & sóng (Hs) dựng phân phối Weibull từ thống kê tháng (mean/std) trong Appendix E (gió) và Appendix D (sóng); hindcast 1979–2015.
Bản đồ vị trí
Tổng quan thời tiết
Gió điển hình
0–10 kn
Sóng điển hình (Hs)
0.5–1 m
Mùa thuận lợi
Jan, Nov, Dec
Mùa bất lợi
Jun, Jul, Aug
Lịch khả năng vận hành 12 tháng
Theo giới hạn: Gió ≤ 20 kn · Hs ≤ 1.5 mPhân bố Gió & Sóng
| Gió (kn) | Jan | Feb | Mar | Apr | May | Jun | Jul | Aug | Sep | Oct | Nov | Dec |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0–5 | 21 | 16 | 19 | 31 | 35 | 22 | 12 | 23 | 41 | 39 | 26 | |
| 5–10 | 56 | 56 | 58 | 57 | 55 | 61 | 56 | 53 | 60 | 52 | 58 | 57 |
| 10–15 | 21 | 27 | 22 | 12 | 16 | 31 | 36 | 17 | 17 | |||
| 15–20 | ||||||||||||
| 20–25 | ||||||||||||
| 25–30 | ||||||||||||
| 30–35 | ||||||||||||
| 35–40 | ||||||||||||
| ≥40 |
Đánh giá theo giới hạn vận hành
| Tháng | Khả dụng theo gió | Khả dụng theo sóng | Tổng hợp | Downtime |
|---|---|---|---|---|
| Jan | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Feb | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Mar | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Apr | 100% | 100% | 100% | 0% |
| May | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Jun | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Jul | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Aug | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Sep | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Oct | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Nov | 100% | 100% | 100% | 0% |
| Dec | 100% | 100% | 100% | 0% |
Khả dụng tổng hợp ước tính theo giả định gió và sóng độc lập thống kê (chưa có dữ liệu đồng thời). Combined = Khả dụng gió × Khả dụng sóng.